Nghĩa của từ "physician, heal thyself" trong tiếng Việt

"physician, heal thyself" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

physician, heal thyself

US /fɪˈzɪʃ.ən hiːl ðatˈsɛlf/
UK /fɪˈzɪʃ.ən hiːl ðatˈsɛlf/
"physician, heal thyself" picture

Thành ngữ

hãy tự cứu lấy mình trước, hãy tự xem lại mình

used to tell someone to attend to their own faults or problems before criticizing others

Ví dụ:
He is always giving financial advice despite being in debt; physician, heal thyself!
Anh ta luôn đưa ra lời khuyên tài chính dù bản thân đang mắc nợ; đúng là hãy tự cứu lấy mình trước khi cứu người!
Before you criticize my messy room, remember: physician, heal thyself.
Trước khi chỉ trích căn phòng bừa bộn của tôi, hãy nhớ: hãy tự xem lại mình đi.